|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Tổng số |
|
I |
Diện tích đất đai
cơ sở đào tạo quản lý sử dụng |
M2 |
168546.1 |
|
II |
Cơ sở đào tạo |
Cơ sở |
1 |
|
III |
Diện tích xây dựng |
M2 |
15.703
|
|
IV |
Diện tích giảng
đường/phòng học |
M2 |
15.019 |
|
1 |
Số phòng học |
Phòng |
110 |
|
2 |
Diện tích |
M2 |
15.019 |
|
V |
Diện tích Hội
trường |
M2 |
490 |
|
VI |
Phòng máy tính |
Phòng |
9 |
|
1 |
Diện tích |
M2 |
540 |
|
2 |
Số máy tính sử
dụng được |
Máy tính |
426 |
|
3 |
Số máy tính nối
mạng ADSL |
Máy tính |
246 |
|
VII |
Phòng học ngoại
ngữ |
|
|
|
1 |
Số phòng học |
Phòng |
4 |
|
2 |
Diện tích |
M2 |
240 |
|
3 |
Số thiết bị đào
tạo ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản
xuất, nước sản xuất) |
|
|
|
|
Máy tính CMS
Intel Pentium(R)
4CPU 2.40 HGz
-Ram:512 Mbytes
- ổ cứng: 40 GB
- Mainboard:
SX: 2006
Xuất sứ: China |
Bộ |
9 |
|
|
Máy chủ HP
Intel Pentium(R)
4CPU 2.40 HGz
-Ram: 256 Mbytes
- ổ cứng: 40 GB
- Mainboard:
SX: 2006
Xuất sứ: China |
Bộ |
1 |
|
|
Máy tính HP
Intel Pentium(R)
4CPU 2.40 HGz
-Ram: 256 Mbytes
- ổ cứng: 40 GB
- Mainboard:
SX: 2006
Xuất sứ:
|
Bộ |
1 |
|
|
Máy chủ HP
Intel Pentium(R)
4CPU 2.40 HGz
-Ram: 256 Mbytes
- ổ cứng: 40 GB
- Mainboard:
SX: 2006
Xuất sứ:
|
Bộ |
1 |
|
|
Máy projec |
Chiếc |
3 |
|
VIII |
Thư viện |
|
|
|
1 |
Diện tích |
M2 |
3.260 |
|
2 |
Số đầu sách |
13.000Quyển |
|
|
IX |
Phòng thí nghiệm |
30 |
|
|
1 |
Diện tích |
M2 |
2.830 |
|
2 |
Số thiết bị thí
nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản suất,
nước sản xuất) |
|
|
|
|
Máy quang phổ tử
ngoại - khả kiến - hồng ngoại gần UV/VIS/NIR
Model:
V-570
Xuất sứ: Nhật bản
Hãng:
Jasco |
C |
1 |
|
|
Máy quang phổ huỳnh
quang
Model: FS 920
Xuất sứ: Anh
Hãng: Edinburgh |
C |
1 |
|
|
Kính hiển vi điện
tử để bàn
Model: TM-1000
Xuất sứ:
Nhật bản
Hãng:
Hitachi
|
C |
1 |
|
|
Máy ly tâm
Model: MSE
Xuất sứ:
Anh
Hãng:
Micro Centaure |
C |
1 |
|
|
Cân phân tích điện
tử
Model: AF-R220E
Xuất sứ:
Nhật
Hãng:
|
C |
1 |
|
|
Tủ sấy
Model: UNE400
Xuất sứ:
Đức
Hãng:
Memmert |
C |
1 |
|
|
Lò nung
Model: EF 11/8B
Xuất sứ:
Anh
Hãng:
Lenton |
C |
1 |
|
|
Máy cất nước hai
lần
Model: Aquatron
Xuất sứ:
Anh
Hãng:
Barloworl |
C |
1 |
|
|
Máy khuấy từ có
gia nhiệt
Model: DMSH 10
Xuất sứ:
Đức
Hãng:
EMCLAB |
|
2 |
|
|
Máy quang phổ hấp
thụ phân tử
Model:
UV 1700 PC
Xuất sứ:
Nhật Bản
Hãng:
Shimadzu |
C |
1 |
|
|
Máy quang phổ hồng ngoại (FT – IR)
Model: IRPrestige
21
Xuất sứ:
Nhật Bản
Hãng:
Shimadzu |
C |
1 |
|
|
Máy cực phổ 797 VA
computrace
Model:
797 VA
Xuất sứ:
Thuỵ sỹ
Hãng:
Metrohm |
C |
1 |
|
|
Máy quang phổ tử
ngoại khả kiến
Model: UV - 1240
Xuất sứ:
Nhật Bản
Hãng:
Shimadzu |
C |
1 |
|
|
Tủ sấy chân không
Model: ADP-300
Xuất sứ:
Đức
Hãng:
Yamato |
C |
1 |
|
|
Phân cực kế
Model: Polax - 2L
Xuất sứ:
Đức
Hãng:
Âtgo |
C |
1 |
|
|
MicroPipet
Model: Proline
Xuất sứ:
Phần Lan
Hãng:
Biohit |
Bộ
chiếc |
5 |
|
|
Máy nhân gen |
C |
1 |
|
|
Máy nhân gen 9700 |
C |
1 |
|
|
Máy giải trình tự |
C |
1 |
|
|
Máy phân tích hình
ảnh DNÁ |
C |
1 |
|
|
Kính hiển vi huỳnh
quang |
C |
1 |
|
|
Máy cất nước 2 lần |
C |
1 |
|
|
Máy hút chân không |
C |
1 |
|
|
Máy Palajoi |
C |
1 |
|
|
Máy đông khô
protein |
C |
1 |
|
|
Hệ thống sắc ký
phân tích protein |
C |
1 |
|
|
Cân phân tích |
C |
1 |
|
|
Tủ lạnh sắc ký |
C |
1 |
|
|
Máy quang phổ |
C |
1 |
|
|
Máy ly tõm |
C |
1 |
|
|
Máy quang phổ
Biomat |
C |
1 |
|
|
Máy đo pH 4136 |
C |
1 |
|
|
Cân phân tích điện
tử |
C |
1 |
|
|
Bể điện di protein
Biomat |
C |
1 |
|
|
Bể điện di protein
Uni |
C |
1 |
|
|
Bình đựng nitơ
lỏng |
C |
1 |
|
|
Máy chụp ảnh
Olympus |
C |
1 |
|
|
Máy soi gel ngang |
C |
1 |
|
|
Bể điện di ADN loại
mini |
C |
1 |
|
|
Bể điện di ADN loại
to |
C |
1 |
|
|
Tủ sấy menmet |
C |
1 |
|
|
Buồng vô trùng Tây Ban Nha |
C |
1 |
|
|
Bộ dụng cụ nuôi
cấy- xe đẩy Việt Nam |
C |
1 |
|
|
Giá nuôi cấy dàn
đèn huỳnh quang |
C |
1 |
|
X |
Xưởng thực tập,
thực hành (Trường THPT Thực hành) |
1 |
1 |
|
1 |
Diện tích |
m2 |
6028,9 |
|
2 |
Số nhà |
02 |
02 |
|
3 |
Phòng học |
17 |
17 |
|
4 |
Phòng làm việc |
05 |
05 |
|
XI |
Ký túc xá thuộc cơ
sở đào tạo quản lý |
1 |
4 |
|
1 |
Số sinh viên trong
KTX |
|
|
|
2 |
Diện tích |
M2 |
10.210 |
|
3 |
Số phòng |
phòng |
216 |
|
4 |
Diện tích bình
quân/sinh viên |
Mm2/SV |
|
|
XII |
Diện tích nhà ăn
Sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
M2 |
1.500 |
|
XIII |
Diện tích nhà thi
đấu Đa năng |
M2 |
652 |
|
XIV |
Diện tích Bể bơi |
M2 |
1.250 |
|
XV |
Tổng diên tích Sân
thể thao |
M3 |
23.660 |
|
1 |
Diện tích Sân vận
động ( 01 sân ) |
M2 |
18.272 |
|
2 |
Diên tích Sân tập
bóng chuyền, bóng mén |
M2 |
3.000 |
|
3 |
Diện tích Sân bóng
rổ ( 02 sân ) |
M2 |
608 |
|
4 |
Diện tích Sân
tenit ( 02 sân + Nhà tập) |
M2 |
1.780 |