:: Dao tao :: Nghien cuu :: Hop tac :: Dien dan
     
  ° Giới thiệu chung  
  ° Kế hoạch hợp tác
  ° Các dự án hợp tác
  ° Liên kết đào tạo    
  ° Hội nghị - Hội thảo
  ° Học bổng - Tài trợ
  ° Mẫu văn bản QHQT
 

 
:: Home :: Danh ba
 Trang chủ    Danh bạ ĐT
:: Thong bao :: Lien he
Thông báo Liên hệ
:: LichCT
Lịch công tác Sinh viên

<
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Văn bản pháp quy về Quan hệ Quốc tế

Mẫu số:01/06-BNG/LS//TKHC

 

        BỘ NGOẠI GIAO 

 

-Nộp 03 ảnh, cỡ 4x6cm, phông nền màu sáng, mắt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu, áo màu sẫm.

- Ảnh chụp cách đây không quá 1 năm.

- Dán 1 ảnh vào khung này, đóng dấu giáp lai vào ¼ ảnh.

 

         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

-------------------------------------

TỜ KHAI

CẤP HỘ CHIẾU CÔNG VỤ VÀ HỘ CHIẾU 

NGOẠI GIAO

 

 Họ và tên (chữ in):   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   

 Sinh ngày:   .   .   tháng   .   .   năm   .   .   .  

 Nam/Nữ .   .   .

 Nơi sinh:  .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   . 

Hộ khẩu thường trú:   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .  Giấy chứng minh nhân dân số:   .   .   .   .   .   .    cấp ngày:  .  /   .  /    .   .  tại:   .   .   .   Nghề nghiệp:   .   .   .   .   .   .   .   .   Cơ quan công tác:   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .    Địa chỉ cơ quan:   .   .   .   .   .  .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   Điện thoại:   .   .   Chức vụ: .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   Cấp bậc, hàm ( lực lượng vũ trang):    .   .   .   .  . Công chức/viên chức*: Loại:   .   .   .    .   Bậc:   .   .   .   .   Ngạch:    .   .   .   .   .   .   .   .   Đã được cấp hộ chiếu Ngoại giao số:   .   .   .   .   .   cấp ngày:  .   /  .   /    .   .    tại:   .   .   hoặc / và hộ chiếu Công vụ số:   .   .   .   .   .   .   . cấp ngày:  .  /  .   /    .   .     tại:.   .   .   Nay đi đến nước:   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .  Quá cảnh nước:   .   .   .   .   .   .    Mục đích chuyến đi:   .   .   .   .   .  .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   .   Dự định xuất cảnh ngày:   .  /  .   / 200   .Thời gian làm việc ở nước ngoài:   .    .    .   .       Số thứ tự:   .   .   trong Văn bản cử đi nước ngoài số:    .    .    .     , ngày   .    /   .   / 200   Họ và tên người ký Văn bản cử đi nước ngoài :    .    .    .    .    .    .    .    .    .     .    .    .    

Gia đình Họ tên Năm sinh Nghề nghiệp Địa chỉ
Cha        
Mẹ        
Vợ/Chồng        
Con        
Con        
         

Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật và xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

                                                            Làm tại   .   .   .    , ngày      tháng      năm 200  .

Người khai

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

                                  XÁC NHẬN

(Thủ trưởng cơ quan/đơn vị nơi người đề nghị cấp hộ chiếu đang công tác (nếu là người thuộc biên chế nhà nước) hoặc Trưởng Công an phương (xã) nơi đăng ký hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú dài hạn  (nếu là người không thuộc biên chế của cơ quan Nhà nước) xác nhận những lời khai trên là đúng sự thật và người đề nghị cấp hộ chiếu đủ điều kiện được xuất cảnh).

 

                                                                           .    .    , ngày      tháng      năm 200  . 

                                                                           (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

 

*Loại: Ví dụ: A3, A2, A1,Ao, B, C1,C2,C3.

   Bậc: Ví dụ: 2/6.., 3/8.., 1/9..,2/10.,5/12...     

      Ngạch: Vd: Chuyên viên, Nhân viên, Kỹ thuật viên...     

 

Trang chủ | Giới thiệu | Đào tạo | Nghiên cứu KH | Hợp tác | Diễn đàn | Liên hệ | Sơ đồ Site
Version 1.0 Copyright © 2006 Thai Nguyen University of Education